dự phòng

dự phòng

Anh ấy luôn mang theo một chiếc áo mưa dự phòng trong cặp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được chuẩn bị sẵn để sử dụng khi cần thiết, nhất là trong trường hợp khẩn cấp hoặc bất ngờ: "dự phòng" mô tả một cái đó đã được lên kế hoạch, chuẩn bị từ trước để đối phó với các tình huống có thể xảy ra.
    • Mang tính chất dự trữ, thay thế: Chỉ những nguồn lực, con người hoặc phương án được giữ lại để sử dụng khi phương án chính không khả dụng.
  2. Danh từ:

    • Sự chuẩn bị từ trước, sự phòng bị: Hành động lên kế hoạch chuẩn bị cho những tình huống có thể xảy ra trong tương lai.
    • Khoản, phần được để riêng ra: Một phần tài nguyên (tiền bạc, vật , nhân lực) được dành riêng cho mục đích sử dụng khi cần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy luôn mang theo một chiếc áo mưa dự phòng trong cặp. (Mô tả chiếc áo mưa được chuẩn bị sẵn cho tình huống cần thiết.)
    • Máy phát điện dự phòng sẽ tự động hoạt động khi mất điện lưới. (Chỉ thiết bị được bố trí sẵn để thay thế khi hệ thống chính ngừng hoạt động.)
  • Danh từ:

    • Công ty luôn kế hoạch dự phòng cho các rủi ro tài chính. (Chỉ sự chuẩn bị, kế hoạch đã được lập ra từ trước.)
    • Chúng tôi đã trích một khoản dự phòng từ ngân sách cho các chi phí phát sinh. (Chỉ phần tiền được để riêng ra cho mục đích cụ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ở chế độ dự phòng": trạng thái sẵn sàng hoạt động thay thế khi được kích hoạt.
    • Hệ thống máy chủ thứ hai luôn chạychế độ dự phòng.
  • "phương án dự phòng" (Plan B): phương án thay thế được lập sẵn khi phương án chính thất bại.
    • Nếu trời mưa, chúng ta sẽ chuyển sang phương án dự phòng tổ chức trong nhà.
Biến thể từ gần giống
  • Dự trữ (động từ/tính từ): tích trữ, cất giữ để dùng dần; sẵn.
    • Kho dự trữ lương thực quốc gia.
  • Phòng bị (động từ): chuẩn bị để đối phó.
    • Người dân đang phòng bị cho cơn bão sắp tới.
  • Dự bị (tính từ/danh từ): được chuẩn bị sẵn để bổ sung, thay thế; người/vậtvị trí thay thế.
    • cầu thủ dự bị, quỹ dự bị.
Từ đồng nghĩa
  • Phòng ngừa: ngăn chặn trước, đề phòng.
  • Dự liệu: tính toán, lo liệu trước.
  • Thay thế: có thể dùng thay cho cái khác (nhấn mạnh chức năng).
Các cụm từ liên quan
  • Để dự phòng: với mục đích phòng khi cần đến.
    • Tôi mua thêm một cái bóng đèn để dự phòng.
  • Quỹ dự phòng: khoản tiền được lập ra để chi cho các trường hợp bất ngờ.
    • Công ty thành lập quỹ dự phòng rủi ro.
Thành ngữ liên quan
  • "Thận trọng mẹ của sự dự phòng": Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc suy tính cẩn thận, chuẩn bị trước để phòng ngừa rủi ro.